Top 10 similar words or synonyms for store

app    0.813782

marketplace    0.756570

itunes    0.732711

ovi    0.715636

streaming    0.704999

premium    0.700174

aol    0.697807

icloud    0.693446

developer    0.685013

msn    0.680504

Top 30 analogous words or synonyms for store

Your secret weapon. Online courses as low as $11.99

Article Example
ITunes Store Cửa hàng iTunes (tên gốc: iTunes Store, tên ban đầu là iTunes Music Store) là một cửa hàng đa phương tiện kỹ thuật số được dựa trên phần mềm do hãng Apple Inc. sáng lập. Cửa hàng được mở cửa từ ngày 28 tháng 4 năm 2003 và là nhà cung cấp âm nhạc lớn nhất tại Hoa Kỳ kể từ tháng 4 năm 2008 và trên toàn cầu kể từ tháng 2 năm 2010. Hệ thống sở hữu 37 triệu bài hát, 700 nghìn ứng dụng, 190 nghìn tập chương trình truyền hình và 45 nghìn phim điện ảnh tính đến ngày 12 tháng 9 năm 2012. Tổng thu nhập của Cửa hàng trong quý đầu năm 2011 là gần 1.4 tỷ đô-la Mỹ, với 25 tỷ bài hát được bán ra trên toàn cầu. Tính đến tháng 6 năm 2013, Cửa hàng có 575 triệu tài khoản người dùng hoạt động và phục vụ hơn 315 triệu thiết bị di động, bao gồm Apple Watch, iPod, iPhone, Apple TV và iPad.
PlayStation Store PlayStation Store (tên tiếng Việt: cửa hàng PlayStation) là tên gọi dành cho những cửa hàng bán các loại console của Sony.
PlayStation Store PlayStation là một thương hiệu của Sony, xuất hiện vào năm 1995 với sự xuất hiện trên thị trường của chiếc console đầu tiên do Sony sản xuất, PlayStation. Sony tung ra thị trường PlayStation 2 và PlayStation 3 vào năm 2000 và 2006, tương ứng.
Windows Store Windows Store là một cửa hàng ứng dụng dành cho Microsoft Windows, bắt đầu với Windows 8 và Windows Server 2012. Đây là phương thức chính để phân phối các ứng dụng Universal Windows Platform. Các ứng dụng miễn phí và trả phí đều có thể được phân phối qua Windows Store, với các ứng dụng trả tiền có giá dao động từ 0.99 tới 999.99 USD. Windows Store lần đầu hoạt động với phiên bản Windows 8 Consumer Preview vào ngày 29 tháng 2 năm 2012. Tới năm 2015, Windows Phone Store, cửa hàng Xbox Video và Xbox Music đã được sáp nhập vào Windows Store.
Windows Store So với các nền tảng tương tự khác, như Mac App Store và Google Play, Windows Store được giám sát và các ứng dụng phải được chứng thực về tính tương thích và về nội dung. Trên tổng doanh số ứng dụng, Microsoft giữ lại 30% tổng doanh thu. Trước ngày 1 tháng 1 năm 2015, phần giữ lại sẽ được giảm xuống còn 20% sau khi lợi nhuận của nhà phát triển đạt 25,000 USD.
Windows Store Windows Store không phải là dịch vụ phân phối kỹ thuật số duy nhất giới thiệu với Windows 8; những dịch vụ khác bao gồm Xbox Music và Xbox Video, nơi bán phương tiện truyền thông giải trí kỹ thuật số thay vì phần mềm.
Windows Store Ứng dụng web và các phần mềm desktop (dùng cả Win32 hay .NET Framework) có thể được đóng gói để phân phối Windows Store. Các phần mềm desktop được phân phối Windows Store sẽ được đóng gói sử dụng hệ thống App-V để cho phép sandbox.
Windows Store Công ty ban đầu bị chỉ trích vì không cấm đúng nội dung PEGI "18" từ Windows Store tại châu Âu, như các nhà phê bình lưu ý rằng một số tò chơi "18" được đánh giá là "trưởng thành" của ESRB (thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn dự định). Các hướng dẫn này được sửa đổi trong tháng 12 năm 2012 để sửa chữa sự bất thường này.
Windows Store Windows Store cũng có một cổng thông tin dành riêng cho các lập trình viên. Mỗi ứng dụng đều có những phần cổng thông tin cho lập trình viên như sau:
Windows Store Windows Store sẽ trở thành một cửa hàng thống nhất trên mọi nền tảng của Windows 10, cung cấp ứng dụng di động, Groove Music (trước có tên Xbox Music) và Movies & TV (trước là Xbox Video).