Top 10 similar words or synonyms for hoplocercidae

solisii    0.854853

pelomedusidae    0.854142

partyが始まるよ    0.852705

corytophanidae    0.851842

aristonectidae    0.851801

zonitidae    0.850067

チームa    0.849638

unispicata    0.847568

sanarica    0.847225

anyphaenidae    0.846329

Top 30 analogous words or synonyms for hoplocercidae

Article Example
Hoplocercidae Họ Hoplocercidae là một họ thằn lằn dạng nhông, bản địa của các khu rừng mưa nhiệt đới vùng đất thấp ở Trung và Nam Mỹ, từ miền đông Panama tới miền trung Brasil. Hiện tại người ta công nhận 16 loài trong 3 chi, trong đó 2 loài phát hiện và công nhận năm 2013 là "Enyalioides azulae" và "Enyalioides binzayedi".
Hoplocercidae Họ này từng được coi là phân họ Hoplocercinae trong họ Iguanidae nghĩa rộng.
Enyalioides touzeti Enyalioides touzeti là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Torres-Carvajal, Almendáriz, Valencia, Yúnez-Muños & Reyes mô tả khoa học đầu tiên năm 2008.
Enyalioides azulae Enyalioides azulae là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Venegas, Torres-Carvajal, Duran & De Queiroz mô tả khoa học đầu tiên năm 2013.
Enyalioides heterolepis Enyalioides heterolepis là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Bocourt mô tả khoa học đầu tiên năm 1874.
Morunasaurus groi Morunasaurus groi là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1933.
Morunasaurus peruvianus Morunasaurus peruvianus là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Köhler mô tả khoa học đầu tiên năm 2003.
Enyalioides oshaughnessyi Enyalioides oshaughnessyi là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1881.
Enyalioides palpebralis Enyalioides palpebralis là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1883.
Enyalioides cofanorum Enyalioides cofanorum là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Duellman mô tả khoa học đầu tiên năm 1973.