Top 10 similar words or synonyms for exulans

malayanus    0.776905

diomedea    0.765808

nivicola    0.762589

laniger    0.757634

norvegicus    0.757439

leucomelas    0.751903

bairdii    0.748106

chapmani    0.747308

monacha    0.745022

ceylonensis    0.742508

Top 30 analogous words or synonyms for exulans

Article Example
Zygaena exulans Loài này sinh sống ở vùng núi Trung Âu, Scotland, Scandinavia và Bắc Nga.
Lasioglossum exulans Lasioglossum exulans là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Ebmer mô tả khoa học năm 1978.
Ptinus exulans Ptinus exulans là một loài bọ cánh cứng thuộc chi "Ptinus" trong họ Anobiidae.
Coelioxoides exulans Coelioxoides exulans là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Holmberg mô tả khoa học năm 1887.
Leucosyrinx exulans Leucosyrinx exulans là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Dufourea exulans Dufourea exulans là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Ebmer mô tả khoa học năm 1984.
Zygaena exulans Zygaena exulans là một loài bướm đêm thuộc họ Zygaenidae.
Diomedea exulans Diomedea exulans là một loài chim trong họ Diomedeidae.
Diomedea epomophora Diomedea epomophora là một loài chim trong họ Diomedeidae. Với sải cánh trung bình dài , nó là hải âu mày đen lớn thứ nhì, sau Diomedea exulans.
Biển Scotia Chim biển bao gồm bốn loài chim hải âu lớn: Hải âu trán đen "(Diomedea melanophris)", Hải âu đầu xám "(Thalassarche chrysostoma)", Hải âu Light-mantled "(Phoebetria palpebrata)", và Hải Âu Lang thang "(Diomedea exulans)". Chỉ có năm loài chim đất trên đảo, và bao gồm hai loài bản địa: vịt nước vàng "(Anas Georgica)" và chim sơ ca Nam Georgia "(Anthus antarcticus)".