Top 10 similar words or synonyms for commanding

lorain    0.796297

ivybridge    0.795467

eritrean    0.793495

maroa    0.791274

irrigation    0.791146

nothochelone    0.789805

donge    0.789637

carrizal    0.789015

aylsham    0.788355

restoring    0.787785

Top 30 analogous words or synonyms for commanding

Article Example
Margaret Thatcher "Những đỉnh cao chỉ huy: Cuộc chiến vì nền kinh tế thế giới (Commanding Heights: The Battle for the World Economy)", Daniel Yergin & Joseph Stanislaw, Nhà xuất bản Tri Thức, 2006
T. E. Lawrence Ngay cả nếu Lawrence không tự nguyện, người Anh chắc chắn cũng sẽ tuyển mộ ông bởi các kiến thức của ông về Syria, Levant và Lưỡng Hà.Ông đã được gửi tới Cairo trong Cơ quan Tình báo của Sở chỉ huy Sĩ quan dân sự (General Officer Commanding - GOC) Trung Đông.
Vệ binh Thụy Sĩ (bản tiếng Anh) ""I swear I will faithfully, loyally and honourably serve the Supreme Pontiff Francis and his legitimate successors, and also dedicate myself to them with all my strength, sacrificing if necessary also my life to defend them. I assume this same commitment with regard to the Sacred College of Cardinals whenever the see is vacant. Furthermore I promise to the Commanding Captain and my other superiors, respect, fidelity and obedience. This I swear! May God and our Holy Patrons assist me!""
Tham mưu trưởng Lục quân Hoa Kỳ Tham mưu trưởng Lục quân Hoa Kỳ ("Chief of Staff of the United States Army") là sĩ quan cao cấp nhất trong Lục quân Hoa Kỳ và là một thành viên trong Bộ Tổng tham mưu Liên quân Hoa Kỳ. Trước năm 1903, người đứng đầu Lục quân Hoa Kỳ là Tướng tư lệnh Lục quân Hoa Kỳ ("Commanding General of the United States Army").
Max Weber Sinh thời, Weber phê phán phương pháp luận kinh tế học tân cổ điển của các tác giả như Carl Menger và Friedrich von Weiser, là những người áp dụng phương pháp nghiên cứu hoàn toàn khác với chuyên ngành xã hội học lịch sử của Weber. Song, những khảo cứu của các tác giả kể trên giúp hình thành Trường phái kinh tế học Áo, trong đó có những tên tuổi như Friedrich von Hayek, gần đây là các tác giả Daniel Yergin và Joseph Stanislaw. Trong tác phẩm ủng hộ xu thế toàn cầu hóa "Commanding Heights: The Battle for the World Economy", Yergin và Stanislaw phê phán luận cứ của Weber cho rằng nền đạo đức Kháng Cách khai sinh khái niệm về đạo đức chức nghiệp bằng cách đơn cử trường hợp các con hổ kinh tế Đông Nam Á.
Tướng tư lệnh Lục quân Hoa Kỳ Trước khi chức vụ Tham mưu trưởng Lục quân Hoa Kỳ được thành lập vào năm 1903, thông thường chỉ có duy nhất một sĩ quan cao cấp nhất trong Lục quân Hoa Kỳ. Từ năm 1783, vị sĩ quan cao cấp nhất được gọi đơn giản là Senior Officer of the United States Army có nghĩa là Sĩ quan cao cấp Lục quân Hoa Kỳ, nhưng vào năm 1821 chức vụ này được thay đổi thành Commanding General of the United States Army nghĩa là Tướng Tư lệnh Lục quân Hoa Kỳ. Chức vụ này bị bãi bỏ khi chức vụ Tham mưu trưởng Lục quân Hoa Kỳ được lập ra vào năm 1903.