Top 10 similar words or synonyms for ōmetsuke

striegistal    0.911852

escurial    0.910771

valgodemard    0.909704

morembert    0.909282

catcatfalls    0.909151

triuncialis    0.909053

murinum    0.908605

deileptenia    0.908424

villechétif    0.908366

vieilmoulin    0.907754

Top 30 analogous words or synonyms for ōmetsuke

Article Example
Mạc phủ Tokugawa Ōmetsuke và metsuke là các quan lại báo cáo công việc của mình với rōjū và wakadoshiyori. Năm ōmetsuke chịu trách nhiệm giám sát các sự vụ của các daimyo, kuge và triều đình. Họ cũng lãnh trách nhiệm khám phá bất kỳ nguy cơ nổi loạn nào.
Mạc phủ Tokugawa Thời gian trôi qua, chức năng của ōmetsuke thay đổi thành người truyền lệnh của Mạc phủ đến các đại danh, và thực thi các nghi lễ trong lâu đài Edo. Họ cũng nhận thêm các trách nhiệm nữa như giám sát các sự vụ tôn giáo và kiểm soát súng ống.
Mạc phủ Tokugawa "Rōjū" ( "Hiếu trung") là những thành viên cao cấp của Mạc phủ. Họ giám sát các ōmetsuke, machibugyō, ongokubugyō và các quan lại khá, quản lý quan hệ với Triều đình Kyoto, kuge (thành viên quý tộc), đại danh, chùa chiền và đền thờ Thần đạo. Bình thường, có từ 4 đến 5 người ở trong cơ quan này, và mỗi người đảm nhiệm chức vụ này trong một tháng dựa trên cơ chế luân phiên. Họ bàn bạc các vấn đề đặc biệt quan trọng. Trong cuộc cải cách quan lại năm 1867, cơ quan này bị dỡ bỏ và thay vào đó là hệ thống các cơ quan với các bộ nội vụ, tài chính, ngoại giao, quân sự và hải quân.